Hoạt chất
  • Bentonite Clays

    Mô tả : Bentonite là một sự kết hợp của montmorillonite và tro núi lửa. Đất sét có khả năng hấp phụ cao, hút lượng dầu dư và các chất độc tố của da. Là một trong những đất...

  • Butylene Glycol

    Mô tả : Là hợp chất hóa học có tên gọi khác là 1,3 – Butanediol. Chất lỏng trong suốt, không màu, tan tốt trong nước. Là chất giữ ẩm được sử dụng trong các dòng sản phẩm cao cấp. INCI...

  • gel_lo_hoi

    Gel lô hội

    Mô tả : Gel trong suốt, tổng hợp từ chiết xuất cây lô hội và các hoạt chất. Giá trị pH từ 5.5-6.0 INCI : Aloe barbadensis (Aloe) Leaf Gel Đặc tính :  Gel có tính làm mát, giữ ẩm, đặc biệt...

  • Disodium EDTA

    Disodium EDTA Mô tả : Tác nhân chelating có thể liên kết với ion kim loại (Na+, Mg2+, Ca2+…vv). Được sử dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp mỹ phẩm với nhiều mục đích khác nhau. Bột màu trắng,...

  • Enzyme Bromelain

    Mô tả : Bromelain là protein-enzyme có nguồn gốc từ thực vật, đặc biệt có nhiều trong quả dứa. Dựa vào nguồn chiết tách mà Bromelain được phân ra nhóm Bromelain từ thân cây (EC.3.4.22.32) hoặc từ quả (EC.3.4.22.33). Enzyme Bromelain có...

  • Triclosan

    Mô tả : Là chất kháng khuẩn được tìm thấy trong các sản phẩm tiêu dùng.Tên gọi khác 2,4,4′-trichloro-2′-hydroxydiphenyl ether. CTPT : C12H7Cl3O2 . Chất rắn màu trắng, không tan trong nước. Tan trong alcol INCI : Triclosan Đặc...

  • Sodium Lactate

    Mô tả : Muối natri của acid lactic, có vị mặn nhẹ, được sản xuất bằng cách lên men đường từ củ cải hoặc ngô, sau đó trung hòa bằng acid lactic tạo ra hợp chất có công thức...

  • Sodium Citrate

    Mô tả : Là muối của acid citric, bột màu trắng, vị mặn , hương chua. Tan tốt trong nước. INCI : Sodium citrate Đặc tính :  Được sử dụng như là chất phụ gia trong thực phẩm, nó...

  • Acid Lactic

    Mô tả : Là một Alpha Hydroxy Acid tự nhiên được sản xuất bằng cách lên men sữa. Đây là AHA được sử dụng thường xuyên nhất cho các sản phẩm lột, tẩy. Tên gọi khác 2- Hydroxypropanoic acid....

  • Acid Citric

    Mô tả : Là một tricarboxylic hữu cơ yếu có công thức hóa học C6H8O7. Nó xuất hiện một cách tự nhiên trong trái cây họ cam quít. Bột trắng mịn, không mùi, pH 2.2 (0.1% trong dung dịch)....